1141. 店

广 (cái hang) +  (thầy bói/ chiếm đóng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐIẾM (cửa hàng)

Thầy bói mở cửa hàng ở trong hang, cho kín đáo

 

Onyomi

TEN

Kunyomi

( ) みせ cửa hàng, nói chung
★★★★★

Jukugo

店員(てんいん) nhân viên cửa hàng ★★★★★
店 (cửa hàng) + (nhân viên) = 店員 (nhân viên cửa hàng)
閉店(へいてん) する đóng cửa hàng ★★☆☆☆
(đóng) + 店 (cửa hàng) = 閉店 (đóng cửa hàng)đóng cửa hàng vào cuối ngày (mặc dù mọi người hay dùng 終わる hơn!)
支店(してん) công ty/ cửa hàng chi nhánh ☆☆☆☆
(hỗ trợ) + 店 (cửa hàng) = 支店 (công ty/ cửa hàng chi nhánh)

Từ đồng nghĩa

cửa hàng
店    屋    店舗

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top