1139. 庁

庁 = 广 (cái hang) +  (cái đinh) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
SẢNH (văn phòng chính phủ)

Văn phòng chính phủ quyết định đóng đinh lên cái hang để treo các thứ cho dễ

 

Onyomi

CHOU

Jukugo

都庁(とちょう) văn phòng chính phủ ☆☆☆☆
(đô thị) + 庁 (văn phòng chính phủ) = 都庁 (văn phòng chính phủ)
警視庁(けいしちょう) trụ sở cảnh sát ☆☆☆☆
(cảnh cáo) + (nhìn kĩ) + 庁 (văn phòng chính phủ) = 警視庁 (trụ sở cảnh sát)

(đối lập với lực lượng địa phương, hay chuyên môn như 刑事けいじ ( thám tử, FBI, v.v.)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top