1137. 応

応 = 广 (cái hang) +  (trái tim)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ỨNG (ứng dụng)

Người xưa đã biết chôn trái tim trong cái hang, biết đâu sau này ỨNG dụng vào việc gì đó?

 

Onyomi

OU

Jukugo

一応(いちおう) một khi, nhất thời, tạm thời ★★★☆☆
(một) + 応 (ứng dụng) = 一応 (một khi, nhất thời, tạm thời)
反応(はんのう) phản ứng ★★☆☆☆ BA 
(phản đối) + 応 (ứng dụng) = 反応 (phản ứng)

dù sử dụng từ hán 反, 反応 không nhất thiết mang nghĩa tiêu cực. (lưu ý! từ này được phát âm là NOU, không phải OU)

応援(おうえん) する cổ vũ, động viên ☆☆☆☆ KANA
応 (ứng dụng) + (viện trợ) = 応援 (cổ vũ, động viên)

Từ đồng nghĩa

tương ứng với 
一致    該当    当たる    適応    意味する   
hỗ trợ
支える    応援    支援    手伝う    援助

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top