1135. 磨

广 (cái hang) +  (lùm cây) +  (đá)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
MA (mài)

Trong cái hang, người tiền sử dùng đá để mài cả lùm cây

 

Kunyomi

みが*く đánh, chải, mài (thường dùng với răng: 歯を磨く (は を みがく)
★★☆☆☆

Jukugo

歯磨き(はみがき) đánh răng! ★★★☆☆ 
(răng) + 磨 (mài) = 歯磨き (đánh răng!)

hành động đánh răng ('đánh răng' = 歯を磨きます!)

Từ đồng nghĩa

cọ, mài
擦る    磨る

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top