1132. 診

診 =  (nói) +  (cái lọng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
診 - CHẨN (chẩn đoán)

Bác sĩ CHẨN đoán họng em sưng như cái lọng, khiến cho giọng nói bị như vậy

 

Onyomi

SHIN

Kunyomi

み*る khám bệnh 
☆☆☆☆

Jukugo

診断(しんだん) する chẩn đoán ★★☆☆☆
診 (chẩn đoán) + (gián đoạn) = 診断 (chẩn đoán)
診察(しんさつ) khám bệnh ☆☆☆☆
診 (chẩn đoán) + (cảnh sát) = 診察 (khám bệnh)

Từ đồng nghĩa

kiểm tra, điều tra
調べる    検査    調査    検討    診断    査定    検索  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top