1131. 珍

珍 =  (vua) +  (cái lọng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
珍 - TRÂN (trân quý, hiếm)

Thật hiếm khi thấy vua đi đâu mà không có cái lọng đi theo

 

Onyomi

CHIN (không cần nhớ)

Kunyomi

めずら*しい hiếm! Nhưng không nhất thiết phải quý
★★★★

Từ đồng nghĩa

hiếm 
珍しい    まれ 希少な    妙に

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top