1129. 膨

  (mặt trăng/ bộ phận cơ thể) +  (vui) +  (lông dài)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
BÀNH (sưng lên, bành chướng)

Khi một bộ phận cơ thể bị sưng lên, niềm vui tại đó biến mất, và lông dài ngừng mọc

 

Kunyomi

( ) ふく*らむ sưng lên, phồng ra – không chỉ là chỉ vết thương trên cơ thể, mà có thể dùng cho bất kì thứ gì. Ví dụ cánh buồn giương lên trong gió, vũ trụ nở rộng ra. Thường dùng để chỉ khoản nợ lớn dần: 借金が膨らむ。 
★★☆☆☆

Từ đồng nghĩa

to lớn
デカイ 巨大    甚大    膨大な   
sưng lên 
腫れる    膨らむ    炎症

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top