1127. 修

  (người, Mr. T) +  (một/ đường thẳng) +  (giám đốc) +  (lông dài)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TU (tu luyện)

Nếu bạn TU luyện không ra hồn, giám đốc sẽ ra lệnh cho Mr. T cầm gậy đánh bạn cho tới rụng hết lông dài

 

Onyomi

SHUU

Jukugo

修理(しゅうり) する sửa chữa ★★★☆☆
修 (tu luyện) + (lí do) = 修理 (sửa chữa)(BOOBOO: bạn KHÔNG 直す ô tô, xe máy; mà bạn 修理 nó)
研修(けんしゅう) học tập, nghiên cứu ☆☆☆☆☆
(mài bóng) + 修 (tu luyện) = 研修 (học tập, nghiên cứu)

Từ đồng nghĩa

sửa chữa
修理    直す    繕う    修繕する   
đào tạo
練習    訓練    研修

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top