参 = ム (khuỷu tay) + (to lớn) + (lông dài)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THAM (thăm viếng)

Tôi phải vào thăm viếng ông anh, ổng bị gãy khuỷu tay, rồi sưng to lên, nghe nói đâu còn mọc cả lông dài từ đó!

 

Onyomi

SAN

Kunyomi

( が hay に ) まい*る Khi bạn nói まいた!!, nó có nghĩa 'tôi chán lắm rồi!'
Ngoài ra, từ này có nghĩa khác: đi thăm một nơi quan trọng (khiêm nhường ngữ)
Thường thì với những từ có 2 nghĩa trở lên, bạn có thể đoán biết được nghĩa dựa vào giới từ. Nhưng với MAIRU, cả hai nghĩa đều sử dụng NI. VIẾT

★★☆☆☆

Jukugo

参加(さんか) する tham gia ★★★☆☆
参 (thăm viếng) + (thêm vào) = 参加 (tham gia)
降参(こうさん) する đầu hàng, bỏ cuộc ★★☆☆☆
(đi xuống) + 参 (thăm viếng) = 降参 (đầu hàng, bỏ cuộc)

từ thông dụng để chỉ đầu hàng, bỏ cuộc

参拝(さんぱい) する thờ phụng, tôn sùng ☆☆☆☆☆ VIẾT
参 (thăm viếng) + (sùng bái) = 参拝 (thờ phụng, tôn sùng)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

thua 
負ける    参った    敗北    失敗    失う    不合格    落第   
đầu hàng 
降参する    降伏    自首   
thăm 
へ伺う    に参る    を訪ねる    を訪問

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top