1123. 彩

 (tổ chim) +  (cây) +  (lông dài)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THÁI (tô màu)

Tổ chim dày đặc trên cây, từ đuôi rũ xuống những lông dài như tô màu cái cây

 

Onyomi

SAI

Kunyomi

いろど*る nhuộm màu. Nghĩa bóng là khoe mẽ: ‘mặt trời lặn khiến cả chân trời rực lửa’. ‘Mùa lễ hội cho thấy sức sống mãnh liệt của thành phố cổ’.
☆☆☆☆☆

Jukugo

色彩(しきさい) màu sắc ☆☆☆☆☆
(màu sắc) + 彩 (tô màu) = 色彩 (màu sắc)màu sắc theo nghĩa trừu tượng : bảng màu, mù màu

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top