1118. 暖

暖 = (mặt trời, ngày) + (chim di cư)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NOÃN (hơi ấm)

Chim di cư hướng tới nơi có ánh mặt trời – nơi có hơi ấm

 

Onyomi

DAN

Kunyomi

あたた*かい nơi/ khí hậu ấm áp – phiên bản rút gọn là あったかい!
★★★★★

Jukugo

暖房だんぼう sưởi nóng ☆☆☆☆☆
暖 (hơi ấm) + (quả tua) = 暖房 (sưởi nóng)

Từ đồng nghĩa

ấm
暖かい 温かい
       

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top