1116. 版

(tấm) +  (phản, chống lại) ON α 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
BẢN (xuất bản, bản in)

Ngày xưa, để làm ra BẢN in sách báo, người ta dùng các tấm in sẵn chữ, nhưng chữ đó được khắc ngược (phảnchống lại) so với chữ thật

 

Onyomi

HAN

Jukugo

出版しゅっぱん する xuất bản ★★☆☆☆ 
(xuất ra) + 版 (bản in) = 出版 (xuất bản)
出版社しゅっぱんしゃ Nhà xuất bản ☆☆☆☆ 
出版 (bản in) +  (công ty) = 出版社 (Nhà xuất bản)

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top