1115. 片

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHIẾN (một mặt)

Trông giống hình người đang giơ một mặt của thứ gì đó lên

 

Onyomi

HEN

Kunyomi

かた tấm  
☆☆☆☆

Jukugo

片手かたて で hay に XXX bằng một tay ★★☆☆☆
片 (một mặt) + (tay) = 片手 (bằng một tay)

làm xxx bằng một tay

片言かたこと tiếng Anh/ Nhật bập bẹ ★★☆☆☆  BA
片 (một mặt) + (nói) = 片言 (tiếng Anh/ Nhật bập bẹ)
破片はへん mảnh vụn, mảnh vỡ ★★☆☆☆ 
(xé rách) + 片 (một mặt) = 破片 (mảnh vụn, mảnh vỡ)
片仮名かたかな katakana ☆☆☆☆ 

片 (một mặt) +  (kana) = 片仮名 (katakana)

katakana - dùng để viết từ vay mượn, hay nhấn mạnh

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

tấm 
破片    片   
dựa vào
偏る    片寄る   
sắp xếp 
片付ける    整理    配列    整える

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top