1111. 賄

(vỏ sò, tiền) + (tồn tại, sở hữu) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HỐI (hối lộ)

Người sở hữu nhiều tiền nhất định là người hay nhận HỐI lộ

 

Onyomi

WAI

Kunyomi

まかな*う cung cấp/ bảo đảm cho (về mặt tài chính) VIẾT
☆☆☆☆☆

Jukugo

賄賂わいろ hối lộ ★★☆☆☆

Từ đồng nghĩa

tham nhũng, hối lộ 
堕落    汚職    賄賂    横領    使い込む

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top