111. 漫

漫 = (nước) +  (mặt trời, ngày) +  (lưới) +  (háng, quần xà lỏn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
MẠN, MAN (lỏng lẻo)

Cả ngày lênh đênh trên nước với tấm lưới mà chả bắt được gì, vì tay còn mải giữ cái quần xà lỏn lỏng lẻo

Onyomi

MAN

Jukugo

漫画(まんが) manga ★★★★ 
漫 (lỏng lẻo) + (hội họa) = 漫画 (manga)

manga là gì, đừng nói bạn không biết nhá!

漫画家(まんがか) nghệ sĩ manga ★★☆☆☆
(manga) + (gia đình) = 漫画家 (nghệ sĩ manga)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top