223. 若

若 = (hoa) + (bên phải)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
NHƯỢC (trẻ)

Khi còn trẻ, chúng ta nhìn đời ngập tràn hoa thơm, và sống vì lẽ phải

Kunyomi

わか*い trẻ
★★★★★

Jukugo

若者わかもの người trẻ tuổi, giới trẻ ★★★☆☆
若 (trẻ) + (người, kẻ) = 若者 (người trẻ tuổi, giới trẻ)
若干じゃっかん ít nhiều ☆☆☆☆
若 (trẻ) + (khô) = 若干 (ít nhiều) 

ít nhiều có khuynh hướng đó

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top