1107. 左

左 = 𠂇 (một bên) +  (nghề thủ công)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
左 - TẢ (bên trái, cánh tả)

Một bên não phía trái của tôi là dành cho nghề thủ công

 

Onyomi

SA

Kunyomi

ひだり bên trái
★★★★★

Jukugo

左側ひだりがわ bên trái ★★★★★  
左 (bên trái) + (bên, cạnh) = 左側 (bên trái)
左に曲がるひだりに まがる rẽ trái ★★★★ 
左 (bên trái) + (ca khúc/ rẽ) = 左に曲がる (rẽ trái)
左翼さよく cánh tả ★★☆☆☆ 
左 (bên trái) + (cánh trong chính trị) = 左翼 (cánh tả)

cánh tả, cánh hữu, từ hay dùng trong chính trị

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top