78. 右

右 = 𠂇 (một bên) + (miệng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
HỮU (bên phải)

Tưởng tượng một cái miệng cứ mãi ở một bên vai, liên tục nói 'đi bên phải để làm điều phải'

Onyomi

U

Kunyomi

みぎ bên phải
★★★★★

Jukugo

右利きみぎきき thuận tay phải ★★☆☆☆
右 (bên phải) + (lợi nhuận) = 右利き (thuận tay phải)
右翼うよく cánh hữu ★★☆☆☆
右 (bên phải) + (cánh) = 右翼 (cánh hữu)cánh tả, cánh hữu, từ hay dùng trong chính trị

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top