1106. 右

右 = 𠂇 (một bên) + (miệng/ hình hộp nhỏ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
右 – HỮU (bên phải, cánh hữu)

Tưởng tượng một cái miệng cứ mãi ở một bên vai, liên tục nói ‘đi bên phải để làm điều phải

Onyomi

U

Kunyomi

みぎ bên phải
★★★★★

Jukugo

右側みぎがわ bên phải ★★★★★
右 (bên phải) + 側 (bên, cạnh) = 右側 (bên phải)
右にまがるみぎにまがる rẽ phải ★★★★
右利きみぎきき thuận tay phải ★★☆☆☆
右 (bên phải) + (lợi nhuận) = 右利き (thuận tay phải)
右翼うよく cánh hữu ★★☆☆☆
右 (bên phải) + (cánh, dùng trong chính trị) = 右翼 (cánh hữu)

cánh tả, cánh hữu, từ hay dùng trong chính trị

Được sử dụng trong

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top