1103. 布

布 = 𠂇 (một bên) + (chợ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
BỐ (vải lanh)

Ở một bên của chợ, người ta chỉ bán vải lanh

 

Onyomi

FU

Kunyomi

ぬの vải
★★★☆☆

Jukugo

財布(さいふ) ví ★★★☆☆
(tài sản) + 布 (vải lanh) = 財布 (ví)
布団(ふとん) futon ★★★☆☆ BA
布 (vải lanh) + (nhóm) = 布団 (futon)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

vải
布 衣 衣装 制服 服装 衣服 衣装

       

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top