1102. 雄

雄 = 𠂇 (một bên) + ム (khuỷu tay) +  (gà tây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HÙNG (giống đực)

Muốn biết chắc con gà tây này có phải giống đực, dùng khuỷu tay đè nó nằm xuống một bên để nhìn thấy ...

 

Onyomi

YUU

Kunyomi

おすXXX Tiền Tố có nghĩa 'XXX đực' như trong 'mèo đực'

Lưu ý: Không dùng 'osuhito'. TT 
★★★☆☆

Jukugo

英雄(えいゆう) anh hùng ☆☆☆☆☆
(nước Anh) + 雄 (giống đực) = 英雄 (anh hùng)

(Lưu ý: từ này khác với từ 'nhân vật chính' (主人公しゅじんこう)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top