705. 抜

抜 = (ngón tay) +  (bạn bè)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
BẠT (rút ra)

Đã tới lúc rút ngón tay ra khỏi đám bạn bè hư hỏng

 

Onyomi

KAN

Kunyomi

 ) ぬ*く tôi rút/nhổ thứ gì ra – ví dụ nhổ cà rốt ra khỏi đất, nhổ tóc trắng. Tẩy màu nhuộn trên tóc, quần áo là 色を抜く!
★★★☆☆
 ) ぬ*ける cái gì bị rút ra
★★★☆☆

Jukugo

腰抜けこしぬけ hèn nhát ☆☆☆☆
 (eo) + 抜 (rút ra) = 腰抜け (hèn nhát)

hàm ý ai đó quá sợ hãi khi có sự việc xảy ra, bị đứng hình và không biết phải làm sao

見抜くみぬく đoán trúng ☆☆☆☆
 (nhìn) + 抜 (rút ra) = 見抜く (đoán trúng)
間抜けまぬけ kẻ ngu ngốc ☆☆☆☆ KANA
 (khoảng thời gian) + 抜 (rút ra) = 間抜け (kẻ ngu ngốc)

Từ đồng nghĩa

hèn nhát 
腰抜け    意気地なし    卑怯な   
kẻ ngốc
バカ 愚か    間抜け    バカ面    ボケ あほ
kẹp vào
つねる ピンチ 挟む    抜    取り出す    摘む   
tẩy, bỏ
抜く    外す    排除    除外  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top