1101. 抜

 

  (tay) +  (bạn bè)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
BẠT (rút ra)

Đã tới lúc phải rút tay ra khỏi đám bạn bè hư hỏng

 

Kunyomi

( ) ぬ*く tôi rút/nhổ thứ gì ra – ví dụ nhổ cà rốt ra khỏi đất, nhổ tóc trắng. Tẩy màu nhuộn trên tóc, quần áo là 色を抜く!
★★★☆☆
( ) ぬ*ける cái gì bị rút ra
★★★☆☆

Jukugo

腰抜け(こしぬけ) hèn nhát ☆☆☆☆
(eo) + 抜 (rút ra) = 腰抜け (hèn nhát)hàm ý ai đó quá sợ hãi khi có sự việc xảy ra, bị đứng hình và không biết phải làm sao
見抜く(みぬく) đoán trúng ☆☆☆☆
(nhìn) + 抜 (rút ra) = 見抜く (đoán trúng)
間抜け(まぬけ) kẻ ngu ngốc ☆☆☆☆ KANA
(khoảng thời gian) + 抜 (rút ra) = 間抜け (kẻ ngu ngốc)

Từ đồng nghĩa

hèn nhát 
腰抜け    意気地なし    卑怯な   
kẻ ngốc
バカ 愚か    間抜け    バカ面    ボケ あほ
kẹp vào
つねる ピンチ 挟む    抜    取り出す    摘む   
tẩy, bỏ
抜く    外す    排除    除外  
Poriko Chan - 180 ngày Kanji - 抜 # Facebook #Cách học Kanji #180 ngày Kanji
 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top