704. 友

友 = 𠂇 (một bên) +  (lại, háng, quần xà lỏn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
HỮU (bạn bè)

Bạn bè là người luôn ở (một) bên với bạn, từ hồi còn đóng khố ở háng

 

Onyomi

YUU

Jukugo

友達(ともだち) bạn bè ★★★★★
友 (bạn bè) + (đạt được) = 友達 (bạn bè)
友人(ゆうじん) bạn thân ★★☆☆☆
友 (bạn bè) + (con người) = 友人 (bạn thân) 

từ khá trang trọng, thường dùng bởi người già

親友(しんゆう) bạn thân, bạn tốt ★★☆☆☆
(cha mẹ) + 友 (bạn bè) = 親友 (bạn thân, bạn tốt)

Được sử dụng trong


Từ đồng nghĩa

bạn bè
友達    友人

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top