11. 言

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

NGÔN (nói)

Nói là một hành động đặc biệt, là sự tổng hợp của 4 sóng âm phát ra từ miệng

 

 

Onyomi

GEN

Kunyomi

( ) い*う nói
★★★★★

Jukugo

言葉(ことば) từ ngữ ★★★★★  BA
言 (nói)+ (lá) = 言葉 (từ ngữ)

từ ngữ - không giống từ 単語たんご, 言葉 có thể chỉ bất kì loại từ nào (cụm từ, từ láy). Ngoài ra, 言葉 có thể mang nghĩa "cách nói". Có câu sử dụng 言葉 theo cách này: 言葉使い が丁寧 (cách cô ấy nói rất lịch sự!) hay 言葉大切につかいましょう (chúng ta phải chú ý cách nói chuyện!)

助言(じょげん) lời khuyên ★★★☆☆
(hỗ trợ) + 言 (nói) = 助言 (lời khuyên)
言語の壁(げんごのかべ) rào cản ngôn ngữ ★★★☆☆
言 (nói)+ (từ ngữ) + (bức tường) = 言語の壁 (rào cản ngôn ngữ )
片言(かたこと) Tiếng Anh/Nhật bập bẹ ★★☆☆☆ BA
(một mặt) + 言 (nói) = 片言 (Tiếng Anh/Nhật bập bẹ)
言葉遣い(ことばづかい) lựa chọn từ ngữ ★★☆☆☆ KANA
言 (nói)+ (lá) + (phái đi) = 言葉遣い (lựa chọn từ ngữ)

Được sử dụng trong

計 談 訂 信 訪 訟 該 謙 訴 詰 罰 認 評 話 誌 諸 誰 護 訳 謎 誉 獄 設 証 課 誓 読 請 謀 誇 詳 講 語 謝 論 詞 調 誕 誤 訓 説 診 許 警 議 譲 誘 試 識 記 誠 諭 討 詩

Từ đồng nghĩa

răn đe/ cảnh báo 
注意    責める    警告    忠告    助言    警戒    諭す    告げる    窘める   
chứng cứ 
証拠    証明    証    証言   
thành ngữ, sự diễn đạt
表現    慣用句    格言    ことわざ 方言    xxx弁   
châm ngôn cũ
名言    格言    諺    合言葉   
tố giác
ちくる 密告    言いつける   
nói
言う    話す    しゃべる   語る   
từ ngữ
単語    言葉   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top