1097. 経

  (sợi chỉ, người Nhện) + (ống chỉ) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KINH (kinh nghiệm)

Việc xe sợi chỉ vào ống chỉ ngày xưa chỉ dành cho người có KINH nghiệm

 

Onyomi

KEI

Kunyomi

( ) た*つ thường được dùng trong cụm : 時間が経つ・ thời gian trôi qua. Thường là một khoảng thời gian dài.
★★★☆☆

Jukugo

経験(けいけん) kinh nghiệm ★★★★
経 (kinh nghiệm) + (xác minh) = 経験 (kinh nghiệm)
経済(けいざい) kinh tế ★★★☆☆
経 (kinh nghiệm) + (xong) = 経済 (kinh tế)

経済学(けいざいがく)= kinh tế học

経験者(けいけんしゃ) người có kinh nghiệm ★★☆☆☆
(kinh nghiệm) + (người, kẻ) = 経験者 (người có kinh nghiệm)

thường được dùng với nghĩa tiêu cực (ví dụ người đã từng trải qua sự lạm dụng, phân biệt chủng tộc)

神経(しんけい) thần kinh ☆☆☆☆
(Thần) + 経 (kinh nghiệm) = 神経 (thần kinh)

Từ đồng nghĩa

quản lý, vứt bỏ 
経営する    営む    管理    処理    処置    処分

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top