1096. 軽

 (xe) +  (ống chỉ) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KHINH (nhẹ nhàng)

Xe nếu chỉ chở ống chỉ không thị nhẹ, ấy gọi là hàng cồng kềnh

 

Onyomi

KEI

Kunyomi

( ) かる*い nhẹ, ngoài ra cũng để chỉ tính cách vô tư lự
★★★★

Jukugo

口が軽い(くちがかるい) ba hoa, liến thoắng ★★☆☆☆
(miệng) + 軽 (nhẹ nhàng) = 口が軽い (ba hoa, liến thoắng)
軽食(けいしょく) bữa ăn nhẹ, món ăn chơi ☆☆☆☆
軽 (nhẹ nhàng) + (ăn) = 軽食 (bữa ăn nhẹ, món ăn chơi)

Từ đồng nghĩa

“con chó cái”, đĩ

ちゃらちゃら 派手    淫ら    尻軽女    ヤリマン あばずれ 糞女   

vội vàng, hấp tấp
衝動的に    軽率    無謀    無茶

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top