1092. 罪

  (lưới) +  (phi, bất công)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TỘI (tội ác, tội phạm)

TỘI ác đầu tiên sẽ bị lưới công lý tóm gọn, và sau đó là bỏ vô tù (truyện của )

 

Onyomi

ZAI

Kunyomi

つみ một tội ác
★★★☆☆

Jukugo

犯罪(はんざい) tội phạm ★★★☆☆
(phạm tội) + 罪 (tội ác) = 犯罪 (tội phạm)
謝罪(しゃざい) する tạ tội, xin lỗi ☆☆☆☆☆ VIẾT
(xin lỗi) + 罪 (tội ác) = 謝罪 (tạ tội, xin lỗi)

Từ đồng nghĩa

xin lỗi
侘び    誤る    謝る    謝罪

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top