1091. 悲

 (phi, bất công) ON α (tim) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
BI (buồn)

Buồn giống như khi trái tim bị giam trong tù (truyện của )

 

Onyomi

HI

Kunyomi

かな*しい buồn
★★★★★
かな*しむ cảm thấy buồn
★★★★

Jukugo

悲観的(ひかんてき) bi quan ☆☆☆☆ TrTr
悲 (buồn) + (quan điểm) + (động cơ) = 悲観的 (bi quan)từ mang tính văn học
悲劇(ひげき) bi kịch ☆☆☆☆
悲 (buồn) + (kịch) = 悲劇 (bi kịch)
悲惨(ひさん) bi thảm ☆☆☆☆☆
悲 (buồn) + (tu sửa) = 悲惨 (bi thảm)thường không dùng để chỉ sự bi thảm của một cá nhân, mà là bi thảm do chiến tranh, thảm họa đem lại

Từ đồng nghĩa

đau đớn hay đau khổ 
痛い    苦しい    悲しむ    苦しむ   
bệnh hoạn, đau khổ, đáng thương 
かわいいそうな 哀れな    惨めな    哀愁    心細い    悲惨な   
hét
悲鳴をあげる    を絶叫する    と喚く    と ほえる

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top