1090. 輩

 (phi) + (xe) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
BỐI (đồng chí)

Không chung gì cả, nhưng một khi đã trên cùng một xe thì là đồng chí

 

Onyomi

HAI

Jukugo

先輩(せんぱい) tiền bối (ví dụ các anh/chị lớp trên) ★★★☆☆ 
(sớm/ đầu) + 輩 (đồng chí) = 先輩 (tiền bối (ví dụ các anh/chị lớp trên))

(trái nghĩa là 後輩 (こうはい)). Lối suy nghĩ 先輩・後輩 đã ăn sâu vào tiềm thức của người Nhật, và ảnh hưởng tới mọi tầng lớp của xã hội. Mọi người vẫn thường gọi nhau 先輩 30 năm sau khi tốt nghiệp

後輩(こうはい) hậu bối  (ví dụ các em lớp dưới ở trường) ★★☆☆☆
(đằng sau) + 輩 (đồng chí) = 後輩 (hậu bối  (ví dụ các em lớp dưới ở trường))
年輩(ねんぱい)  trung niên, có tuổi ☆☆☆☆
(năm) + 輩 (đồng chí) = 年輩 (trung niên, có tuổi)

Từ đồng nghĩa

người già
年寄り    老人    年をとった    年輩

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top