1086. 動

  (nặng) +  (khỏe mạnh)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐỘNG (hoạt động, chuyển động)

Dù đồ có nặng tới đâu, thì cơ thể khỏe mạnh này cũng làm nó chuyển ĐỘNG

 

Onyomi

DOU

Kunyomi

( ) うご*く tôi chuyển động
★★★★★
( ) うご*かす tôi làm thứ gì chuyển động
★★★★★

Jukugo

動物(どうぶつ) động vật ★★★★★
動 (chuyển động) + (động vật/ đồ vật) = 動物 (động vật)
運動(うんどう) する vận động ★★★★
(vận chuyển/ vận mệnh) + 動 (chuyển động) = 運動 (vận động)
自動的(じどうてき) tự động ★★★★
(tự thân) + 動 (chuyển động) + (động cơ) = 自動的 (tự động)
動詞(どうし) động từ ★★★☆☆
動 (chuyển động) + (ca từ) = 動詞 (động từ)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

hoạt động
活躍    活動    積極的   
hành vi/ hành động
態度    姿勢    行動    行為   
động cơ
目的    動機    目標    狙い    的    意図    xxx目当て   
vội vàng
衝動的に    軽率    無謀    無茶

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top