1084. 剰

(cưỡi) ON α + (đao) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THẶNG (thặng dư)

K

 

Onyomi

JOU

Jukugo

過剰(かじょう) XXX quá XXX ☆☆☆☆ TT
(vượt quá) + 剰 (thặng dư) = 過剰 (quá XXX)

Tiền Tố (đôi khi là Hậu Tố!) có nghĩa ‘quá nhiều’ – đôi khi được dùng trong quá liều thuốc, quá nhiều nhân sự, nhưng thường được dùng để chỉ một thái độ/ hành xử quá mức bình thường. Đây là từ duy nhất sử dụng từ Kanji 剰.

自信過剰(じしんかじょう) tự tin thái quá ☆☆☆☆☆
(tự tin) + 剰 (quá XXX) = 自信過剰 (tự tin thái quá)

Từ đồng nghĩa

dư thừa
残り    余り    余計    過剰

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top