1082. 睡

(mắt) + (rủ xuống) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THỤY (ngủ)

Mắt rủ xuống là mắt muốn ngủ

 

Onyomi

SUI

Jukugo

睡眠(すいみん) giấc ngủ ★★☆☆☆ VIẾT
睡 (ngủ) + (buồn ngủ) = 睡眠 (giấc ngủ)

từ này mang nghĩa y khoa (BOOBOO: không bao giờ nói, “よく睡眠した?” – mà nói là, “よくねた?”)

睡眠薬(すいみんやく) thuốc ngủ ☆☆☆☆
(ngủ) + (thuốc) = 睡眠薬 (thuốc ngủ)

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top