1081. 華

  (hoa) +  (rủ xuống)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HOA (rực rỡ, lòe loẹt, Trung Hoa)

Bông hoarủ xuống thì không thể nào rực rỡ được nữa

 

Onyomi

KA

Kunyomi

はな về lý thuyết, từ này có nghĩa là bông hoa, nhưng trên thực tế không ai dùng nó. Nếu bạn nhân đôi từ này lên thành 華々しい、(はなばなしい), nó có nghĩa ‘tươi thắm, tráng lệ’
★★★☆☆

Jukugo

豪華(ごうか) tráng lệ, xa xỉ ★★★☆☆
(xa hoa) + 華 (rực rỡ, lòe loẹt) = 豪華 (tráng lệ, xa xỉ)

thường theo nghĩa tích cực

中華(ちゅうか) Trung Hoa ☆☆☆☆
(ở giữa) + 華 (rực rỡ, lòe loẹt) = 中華 (Trung Hoa)

Từ đồng nghĩa

hoa 
花    華   
xa hoa
豪華    贅沢   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top