302. 輝

輝 = (ánh sáng) +  (quân đội)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
HUY (chói lọi)

Ánh sánh chói lọi từ những cái mũ bóng loáng của những ông tướng trong quân đội

 

Onyomi

KI

Kunyomi

( ) かがや*く tỏa sáng, óng ánh, lấp lánh
☆☆☆☆

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top