1080. 輝

  (ánh sáng) +  (quân đội)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HUY (lấp lánh)

Ánh sánh lấp lánh từ những cái đầu bóng loáng của những ông tướng trong quân đội

 

Onyomi

KI

Kunyomi

( ) かがや*く tỏa sáng, óng ánh, lấp lánh
☆☆☆☆

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top