108. 妄

妄 =  (chết)+  (phụ nữ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
VỌNG (giả dối)

Người phụ nữ hay suy nghĩ lắm rồi nghĩ cái gì cũng chỉ là giả dối, lắm lúc chỉ muốn chết đi cho xong

Onyomi

MOU

Jukugo

妄想(もうそう) Ảo tưởng ☆☆☆☆
妄 (giả dối) + (ý tưởng) = 妄想 (Ảo tưởng)

Ảo tưởng - thứ gì đó không thể: "Tôi đang hẹn hò với Michael Jackson!"

被害妄想(ひがいもうそう) hoang tưởng! ☆☆☆☆☆ VIẾT
(thương vong) + 妄 (ảo tưởng) = 被害妄想 (hoang tưởng!)

Dù vậy trong hội thoại, người Nhật thường hay dùng パラノイア.

Từ đồng nghĩa

ảo tưởng 
妄想    望み    幻想   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top