487. 妄

妄 = (mất mạng)+ (phụ nữ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
VỌNG (viển vông)

Người phụ nữ hay suy nghĩ lắm nhưng đa phần là điều viển vông, lắm lúc chỉ muốn mất mạng đi cho xong

Onyomi

MOU

Jukugo

妄想(もうそう) Ảo tưởng ☆☆☆☆
妄 (giả dối) + (ý tưởng) = 妄想 (Ảo tưởng)

Ảo tưởng - thứ gì đó không thể: "Tôi đang hẹn hò với xxx!"

被害妄想(ひがいもうそう) hoang tưởng! ☆☆☆☆☆ VIẾT
(thương vong) + 妄 (ảo tưởng) = 被害妄想 (hoang tưởng!)

Dù vậy trong hội thoại, người Nhật thường hay dùng パラノイア

Từ đồng nghĩa

ảo tưởng 
妄想    望み    幻想   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top