1078. 連

連 = (chuyển động, đường) + (xe)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
LIÊN (dẫn theo)

Hai người dẫn nhau theo, đang ngồi trong xe đi trên đường 

 

Onyomi

REN

Kunyomi

( ) つ*れる dẫn ai đi cùng, đến đâu đó (ví dụ vườn thú, party, v.v.) (99% được dùng trong cụm: xxxを連れて行く (つれていく)
★★★☆☆
( ) つら*なる chạy dài, xếp thành dãy dài - ví dụ dãy núi lửa chạy dài dưới đáy biển 
☆☆☆☆

Jukugo

連絡(れんらく) する liên lạc ★★★★★
連 (dẫn theo) + (bện vào nhau) = 連絡 (liên lạc)
連続(れんぞく) liên tục, một chuỗi ★★★☆☆
連 (dẫn theo) + (tiếp tục) = 連続 (liên tục, một chuỗi)
関連している(かんれんしてる) liên quan ☆☆☆☆
(quan hệ) + 連 (dẫn theo) = 関連している (liên quan)

thứ gì đó có liên quan; thứ gì có vẻ liên quan. Ví dụ 2 vụ án mạng mà nạn nhân đều bị chặt đầu

Từ đồng nghĩa

liên tưởng
連想    関連   
chuỗi
鎖    連鎖   
hiệp hội, giải đấu, liên minh 
連合    協会    同盟    連盟   

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top