1076. 軍

軍 =  (vương miện) +  (xe)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
QUÂN (quân đội)

Chiếc vương miện để trên xe được QUÂN đội hộ tống

 

Onyomi

GUN

Jukugo

軍隊(ぐんたい) quân đội, hàng ngũ ★★★☆☆
軍 (quân đội) + (đội ngũ) = 軍隊 (quân đội, hàng ngũ)

có thể chỉ cả quân đội nói chung, hoặc một vài binh/ tiểu đoàn

軍人(ぐんじん) quân nhân, lính ★★☆☆☆
軍 (quân đội) + (con người) = 軍人 (quân nhân, lính)
海軍(かいぐん) hải quân ☆☆☆☆
(biển) + 軍 (quân đội) = 海軍 (hải quân)
陸軍(りくぐん) Lục quân ☆☆☆☆☆
(lục địa) + 軍 (quân đội) = 陸軍 (Lục quân)

(đối lập với không quân, hải quân)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

người lính
軍人    兵士

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top