1075. 載

(mười) +  (lễ hội) + (xe)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TẢI (đăng tải)

Nhà đài phải huy động 10xe mới đăng TẢI được hết quy mô của lễ hội

 

Onyomi

SAI

Kunyomi

( を hay に ) の*せる đăng tải, đăng báo, xuất bản (ví dụ khi làm báo cáo). Ngoài ra, 載せる còn có nghĩa ‘chất lên xe’
★★★☆☆
( ) の*る được đăng tải, in ra, xuất bản
★★☆☆☆

Jukugo

掲載(けいさい) đăng lên báo chí, đăng lên ★★☆☆☆

Về cơ bản, giống với 載せる、 nhưng 掲載 trang trọng hơn

xxxを 搭載(とうさい) してる trang bị, lắp đặt kèm theo ☆☆☆☆☆
(chất lên xe) + 載 (đăng tải) = 搭載 (trang bị, lắp đặt kèm theo)

ví dụ, camera tích hợp

Từ đồng nghĩa

báo cáo, xuất bản, đề cập
挙げる    掲載する    載せる    記述    記載    述べる    申し上げる

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top