1070. 陣

  (thị trấn) +  (xe)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRẬN (trại quân đội)

Trại quân đội đóng ở thị trấn, và là nơi xe ra vào nườm nượp

 

Kunyomi

( xxxの ) じん chỗ lập trại, vị trí dựng trại xxx (thường dùng trong quân đội) HT
☆☆☆☆

Jukugo

陣地(じんち) trận địa ☆☆☆☆☆
陣 (trại quân đội) + (khu vực) = 陣地 (trận địa)

từ này chỉ được dùng trong chiến tranh

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top