107. 盲

盲 =  (chết) +  (mắt)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

MANH (mù)

Con mắt bị chết thì tất nhiên là mắt

Onyomi

MOU

Kunyomi

めくら (không nên dùng từ này! từ này mang ý miệt thị người mù) NH
☆☆☆☆☆

Jukugo

盲点(もうてん) điểm mù, lỗ hổng ★★☆☆☆
盲 (mù) + (điểm) = 盲点 (điểm mù, lỗ hổng)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top