1067. 重

重 =  (xe ô tô) +  (hai)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRỌNG, TRÙNG (nặng)

Hai cái xe ô tô thì nặng phải biết

 

Onyomi

JUU

Kunyomi

おも*い nặng
★★★★★
( ) かさ*ねる chồng lên (nghĩa đen); chồng chất (ví dụ các vấn đề, rắc rối) (nghĩa bóng)
★★☆☆☆
( ) かさ*なる bị chồng lên/ chồng chất
☆☆☆☆

Jukugo

重要(じゅうよう) trọng yếu, quan trọng ★★★★
重 (nặng) + (cần thiết) = 重要 (trọng yếu, quan trọng)
体重(たいじゅう) trọng lượng ★★☆☆☆
(cơ thể) + 重 (nặng) = 体重 (trọng lượng)
重点(じゅうてん) điểm trọng yếu ☆☆☆☆
重 (nặng) + (điểm) = 重点 (điểm trọng yếu)
二重(にじゅう) XXX hai - xxx ☆☆☆☆ TT 
(hai) + 重 (nặng) = 二重 (hai - xxx)

Tiền Tố có nghĩa hai/ nhân đôi (ví dụ cằm chẻ, máy bay hai động cơ)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

kín đáo, thận trọng 
弁える    慎重    思慮深い    用心   
trọng lực
引力    重力   
quan trọng 
必要    大切    重大    重要    大事   
chất đống, nhồi nhét 
積む    積み上げる    重ねる    詰める   
chính xác, chặt chẽ 
几帳面な    厳密    厳格    正確    正確    精巧    厳重    きちんと 明確に   
đặt sang bên, cất giữ 
蓄える    蓄積    貯める    留まってきた    滞る    重なる    積み重ねる   
có hệ thống, có phương pháp 
系統    体系てきに    慎重に考える    思料深い    数量化
điểm trọng yếu
重点    要点    焦点   
trọng lượng
体重    重量

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top