1065. 確

確 = (đá) +  (gà tây) +  (vương miện)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
XÁC (xác nhận)

XÁC nhận gà tây là kẻ lấy trộm vương miện, tội này sẽ bị ném đá tới chết

 

Onyomi

KAKU

Kunyomi

たし*か ( ) đúng, chính xác, chuẩn xác
★★★☆☆

Jukugo

確認(かくにん) する xác nhận ★★★★
確 (xác nhận) + (thừa nhận) = 確認 (xác nhận)
確率(かくりつ) xác suất ★★☆☆☆
確 (xác nhận) + (tỷ lệ) = 確率 (xác suất)
確実(かくじつ) chắc chắn, chính xác ☆☆☆☆☆ VIẾT
確 (xác nhận) + (thực tế) = 確実 (chắc chắn, chính xác)

Lưu ý: từ này KHÔNG bao giờ được dùng dưới dạng động từ 確実する

Từ đồng nghĩa

chắc chắn 
確認する    確実に   
chính xác 
几帳面な    厳密    厳格    正確    正確    精巧    厳重    きちんと 明確に  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top