1064. 権

権 = (cây) +  (thiên nga)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
QUYỀN (thẩm quyền)

Thiên nga có thẩm QUYỀN lớn nên được cấp nhà trên cây dù chả ở được

 

Onyomi

KEN

Jukugo

人権(じんけん) quyền con người ★★★★
(con người) + 権 (thẩm quyền) = 人権 (quyền con người)
権利(けんり) quyền lợi ★★★☆☆
権 (thẩm quyền) + (lợi nhuận) = 権利 (quyền lợi)
権威(けんい) quyền thế, oai quyền ★★☆☆☆
権 (thẩm quyền) + (uy nghi) = 権威 (quyền thế, oai quyền)
権力(けんりょく) quyền lực ☆☆☆☆
権 (thẩm quyền) + (sức mạnh) = 権力 (quyền lực)

Từ đồng nghĩa

thống trị, có quyền tối cao
至上    覇権    制覇    独占的   
quyền lực
勢い    力    権力    威力    政権    権利    権威

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top