864. 勧

勧 = (thiên nga) ON α (sức mạnh)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
KHUYẾN (khuyến cáo)

KHUYẾN cáo mọi người nhé, thiên nga trông vậy nhưng rất mạnh

 

Onyomi

KAN

Kunyomi

すす*める giới thiệu 
★★★☆☆

Jukugo

勧告(かんこく) する khuyến cáo ☆☆☆☆☆ VIẾT
勧 (khuyến cáo) + (tiết lộ) = 勧告 (khuyến cáo)

Từ đồng nghĩa

khuyên
勧める    奨める

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top