1063. 勧

  (thiên nga) ON α (mạnh mẽ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KHUYẾN (khuyến cáo)

KHUYẾN cáo mọi người nhé, thiên nga trông vậy nhưng rất mạnh mẽ

 

Onyomi

KAN

Kunyomi

すす*める giới thiệu 
★★★☆☆

Jukugo

勧告(かんこく) する

khuyến cáo ☆☆☆☆☆ VIẾT
勧 (khuyến cáo) + (thông báo) = 勧告 (khuyến cáo)

Từ đồng nghĩa

khuyên
勧める    奨める

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top