596. 忘

忘 = (mất mạng) ON α (trái tim)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
VONG (quên)

Bạn thực sự quên cô ấy khi cô ấy coi như đã mất mạng trong trái tim bạn

Onyomi

BOU

Kunyomi

わす*れる quên
★★★★★
わす*れっぽい mô tả tính cách của ai đó: lơ đễnh, hay quên 
★★★☆☆

Jukugo

忘年会(ぼうねんかい) tiệc tất niên ★★★☆☆
忘 (quên) + (năm) + (gặp gỡ) = 忘年会 (tiệc tất niên)
忘れ物(わすれもの) đồ vật bỏ quên, bị mất ★★★☆☆
忘 (quên) + (đồ vật) = 忘れ物 (đồ vật bỏ quên, bị mất)

Từ đồng nghĩa

lãng quên, đãng trí 
忘れっぽい    ぼんやりしてる 忘れる    思い出すせない   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top