106. 忘

忘 =  (chết) ON α (tim)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
VONG (quên)

Bạn thực sự quên cô ấy khi cô ấy đã chết trong trái tim bạn

Onyomi

BOU

Kunyomi

わす*れる quên
★★★★★
わす*れっぽい mô tả tính cách của ai đó: lơ đễnh, hay quên 
★★★☆☆

Jukugo

忘年会(ぼうねんかい) tiệc tất niên ★★★☆☆
忘 (quên) + (năm) + (gặp gỡ) = 忘年会 (tiệc tất niên)
忘れ物(わすれもの) đồ vật bỏ quên, bị mất ★★★☆☆
忘 (quên) + (đồ vật) = 忘れ物 (đồ vật bỏ quên, bị mất)

Từ đồng nghĩa

lãng quên, đãng trí 
忘れっぽい    ぼんやりしてる 忘れる    思い出すせない   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top