845. 失

失 = 𠂉 (súng trường) +  (to lớn, chó Ngao Tây Tạng) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
THẤT (để mất)

Để mất đi súng trường là sự mất mát to lớn

(để mất)

Onyomi

SHITSU

Kunyomi

うしな*う để mất, lỡ mất
★★★★

Jukugo

失敗(しっぱい) する thất bại ★★★★
失 (để mất) + (thất bại) = 失敗 (thất bại)

thất bại nói chung

失礼(しつれい) thất lễ ★★★★
失 (để mất) + (chào hỏi) = 失礼 (thất lễ)
失恋(しつれん) される bị thất tình ★★★☆☆
失 (để mất) + (lãng mạn) = 失恋 (bị thất tình)
大失敗(だいしっぱい) thất bại thảm hại ★★☆☆☆
(to lớn) + 失 (thất bại) = 大失敗 (thất bại thảm hại)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

bị sa thải
解雇    失業    首になる   
thua 
負ける    参った    敗北    失敗    失う    不合格    落第

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top