1055. 医

医 = (thùng các tông) + (mũi tên)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
医 - Y (bác sĩ)

Bác sĩ cứu một người bị trúng mũi tên khi đang ngủ vật vờ trong thùng các tông

 

Onyomi

I

Jukugo

医者(いしゃ) bác sĩ ★★★☆☆
医 (bác sĩ) + (người, kẻ) = 医者 (bác sĩ)
歯医者(はいしゃ) nha sĩ ★★☆☆☆
(răng) + 医者 (bác sĩ) = 歯医者 (nha sĩ)
医師(いし) bác sĩ ☆☆☆☆ VIẾT
医 (bác sĩ) + (giáo sư, sư phụ) = 医師 (bác sĩ)

từ trang trọng hơn để chỉ bác sĩ -(không nói "Tôi muốn gặp 医師!" - mà nói là, "Tôi muốn gặp 医者(いしゃ)!”)

XXX () -y học ☆☆☆☆ HT

Hậu Tố có nghĩa, 'y học XXX -' , ví dụ y học thần kinh

医療(いりょう) chữa trị ☆☆☆☆
医 (bác sĩ) + (trị liệu) = 医療 (chữa trị)

thứ mà bạn hay làm ở bệnh viện (ví dụ phẫu thuật, MRI, v.v. )

Từ đồng nghĩa

bác sĩ/ giáo viên
医者    医師    先生    教師   
chữa lành
治す    が癒える    を癒やす    治癒    治療    医療    手当て

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top