1052. 疑

疑 = (mũi tên) +  (cái thìa) +  (chính xác) +  (Mama)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NGHI (nghi ngờ)

Mama tôi NGHI ngờ mọi thứ, dù cái thìa - chính xác là cái thìa, bà vẫn nghĩ đó là mũi tên

 

Onyomi

GI

Kunyomi

うたが*う nghi ngờ
★★★☆☆

Jukugo

疑問(ぎもん) nghi ngờ ★★★☆☆
疑 (nghi ngờ) + (hỏi) = 疑問 (nghi ngờ)

(疑問がある= tôi nghi ngờ điều đó)

容疑者(ようぎしゃ) nghi phạm ☆☆☆☆
(chứa đựng) + 疑 (nghi ngờ) + (người, kẻ) = 容疑者 (nghi phạm)

Được sử dụng trong


 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top