1050. 離

離 = 离 (thú dữ) + (gà tây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
LI (cách li)

Nếu muốn còn gà tây thì phải tìm cách mà cách LI chúng khỏi thú dữ

 

Onyomi

RI

Kunyomi

( から ) はな*れる rời xa ai đó (nghĩa đen, và nghĩa bóng - cảm xúc)
★★★★
( ) はな*す làm tránh xa, cách ly
★★★★

Jukugo

離婚(りこん) する li dị ★★★☆☆
離 (cách li) + (kết hôn) = 離婚 (li dị)
距離(きょり) khoảng cách ★★☆☆☆
(khoảng cách xa) + 離 (cách li) = 距離 (khoảng cách)

khoảng cách vật lý giữa 2 vật, lớn hơn 間隔

分離(ぶんり) phân chia, tách rời ☆☆☆☆☆
(phân chia) + 離 (cách li) = 分離 (phân chia, tách rời)

Dùng theo cả nghĩa đen, và nghĩa bóng (ví dụ phân chia về mặt chính trị, xã hội)

Từ đồng nghĩa

khác
異なる    差    食い違い    相違    間隔    区別    距離   
phân chia
へだてる 分離    隔離    検疫  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top