1048. 脳

脳 = (mặt trăng, tháng, xác thịt) + (kẻ hung ác) +  (tổ chim)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NÃO (bộ não)

Bộ NÃO là phần xác thịt mà lúc nào cũng ríu rít như tổ chim, nói lắm một cách khủng khiếp

 

Onyomi

NOU

Jukugo

洗脳(せんのう) する tẩy não ☆☆☆☆
(rửa) + 脳 (bộ não) = 洗脳 (tẩy não)
脳みそ(のうみそ) chất xám ☆☆☆☆☆

từ "miso" được viết bằng hiragana, nhưng nó chính là 味噌, hay 'súp'!!!

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top