1046. 齢

齢 = (răng) +  (mệnh lệnh) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
LINH (tuổi)

Bạn biết bạn đã có tuổi khi nhận được mệnh lệnh của nha sĩ phải thay răng

 

Onyomi

REI

Jukugo

年齢(ねんれい) tuổi tác ★★☆☆☆
(năm) + 齢 (tuổi) = 年齢 (tuổi tác)
高齢者(こうれいしゃ) người già ☆☆☆☆☆
(cao) + 齢 (tuổi) + (người, kẻ) = 高齢者 (người già)
適齢期(てきれいき) tuổi kết hôn ☆☆☆☆☆
(thích hợp) + 齢 (tuổi) + (thời kỳ) = 適齢期 (tuổi kết hôn)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top